Hỗ trợ khách hàng

QUẢN LÝ KINH DOANH XE HINO VIỆT NAM

Hotline:
0985.533.828
Email :
doanhaauto@gmail.com
  • Xe chở rác hino 9 m3 giá rẻ tại hà nội

Xe chở rác hino 9 m3 giá rẻ tại hà nội

Giá: Liên hệ

KÍNH GỬI: QUÍ KHÁCH HÀNG:

   Chúng tôi -Nhà phân phối chính sản phẩm:
Đại lý 3S  xe tải HINO – Nhật Bản (thùng, bệ, téc xăng dầu, gắn cẩu, xe chở rác…), lắp ráp tại Việt Nam.
               Luôn mang đến cho khách hàng:

1.Sự bảo đảm tốt nhất.

2.Sức mạnh – độ tin cậy.

3.Thoả mãn những mong đợi cao nhất.

Chi phí mà khách hàng phải chi trả là thấp nhất.

Được biết Quý công ty cần thiết bị cho hoạt động sản xuất, Chúng tôi hân hạnh gửi đến bản Báo giá sản phẩm xe chở rác hino 9 m3:



Lượt xem: 148


Stt

Thông số

Mô tả

I.    

Giới thiệu chung

 

1     

Hàng hóa

Xe chở rác hino 9 m3 (có nền xe cơ sở hiệu HINO FC9JESW)

2     

Nhà sản xuất

 

3     

Nước sản xuất

Việt Nam

4     

Năm sản xuất

năm 2017

5     

Chất lượng

mới 100%

II. 

Thông số chính

 

1     

Kích thước

 

     1.1             

Kích thước tổng thể (D x R x C)

~ 5.950 x 2.275 x 2.850 mm

     1.2             

Chiều dài cơ sở

3.420 mm

     1.3             

   

2     

Trọng lượng

 

     2.1             

   

     2.2             

Số người cho phép chở trên cabin kể cả lái xe

3 người (195 kg)

     2.3             

Tải trọng chở rác (khối lượng rác cho phép chở)

4.500 kg

     2.4             

Tổng trọng tải

10.400 kg

3     

   

4     

Xe cơ sở (sát-xi)

 

     4.1             

Xuất xứ

Hiệu HINO model FC9JESW, hàng LD Nhật-Việt

(sản xuất tại Nhật Bản, và được Công ty LD TNHH Hino Motors Việt Nam lắp ráp tại Việt Nam)

     4.2             

Công thức bánh xe

4x2

     4.3             

Động cơ

 

- Model

J05E TE

- Tiêu chuẩn khí thải

Euro II

- Loại động cơ

Diesel, 4 kỳ, 6 xy-lanh thẳng hàng, tua-bin tăng nạp và làm mát khí nạp

- Dung tích xy-lanh

5.123 cc

- Công suất lớn nhất (TC VN)

165 kW / 2.500 vòng/phút

- Momen xoắn cực đại (TC VN)

520 N.m / 1.500 vòng/phút

     4.4             

Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

     4.5             

Hộp số

Hộp số cơ khí, 6 số tiến 1 số lùi

     4.6             

Hệ thống lái

 

- Cơ cấu

Tay lái bên trái, có trợ lực thủy lực toàn phần

- Cột tay lái

Thay đổi được độ nghiêng và chiều cao

     4.7             

Hệ thống phanh

 

- Phanh chính

Phanh tang trống, dẫn động thủy lực - khí nén

- Phanh dừng

Phanh tang trống, dẫn động cơ khí, tác động lên trục thứ cấp hộp số

     4.8             

Hệ thống treo

 

- Trục 1

Kiểu phụ thuộc, nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực

- Trục 2, 3

Kiểu phụ thuộc, nhíp lá bán elip

     4.9             

Thùng nhiên liệu

100 lít

  4.10             

Lốp

 

- Trục 1

Kiểu lốp đơn, cỡ 8.25-16-18PR

- Trục 2, 3

Kiểu lốp kép, cỡ 8.25-16-18PR

  4.11             

Cabin

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn

5     

Hệ thống chuyên dùng

 

     5.1             

Xuất xứ

 

     5.2             

Thùng chứa (thùng hooklift)

 

- Số lượng

01 chiếc

- Kiểu thùng

Thùng kín dạng hình hộp có thể tách rời xe, thành hai bên biên dạng cong với khung dầm bao ở cạnh, có cửa trên nóc và cửa phía đuôi thùng

- Thể tích thùng

~ 9 m3

- Kích thước lòng thùng

~ 3.500 x 1.775 x 1.300 mm

- Vật liệu thành thùng

Thép tấm SS400, dày 3 mm

- Vật liệu sàn thùng

Thép tấm SS400, dày 4 mm

- Vật liệu khung xương

Thép định hình SS400 và Q345, dày 3-4 mm

- Cửa trênnóc thùng

Kiểu2 cánh đóng/mở kiểu bản lề

- Cửa phía sau đuôi thùng

Kiểu 3 cánh đóng mở kiểu bản lề với 2 cánh bên và 1 cánh dưới

- Con lăn ở đuôi thùng

Hỗ trợ việc di chuyển hạ thùng xuống đất

     5.3             

Khung phụ

Làm bệ đỡ và vị trí lắp đặt cho hệ thống chuyên dùng lắp lên xe cơ sở, gồm các dầm chính nối với nhau bằng các dầm ngang, trên thân dầm có các vị trí để lắp cần nâng hạ, xylanh nâng hạ và có con lăn trượt thùng

     5.4             

Cơ cấu nâng hạ thùng

 

- Cơ cấu

Sử dụng cần nâng/hạ được vận hành bằng hệ thống thủy lực

- Cần nâng hạ

Loại cần lồng 2 đoạn, gồm: cần chính và càng A

     5.5             

Chân chống

Vận hành bằng thủy lực, có con lăn để tiếp xúc mặt đất, giúp giữ ổn định xe

     5.6             

Các xy-lanh thủy lực

 

- Xuât xứ

 

- Loại xy-lanh

Loại 1 tầng, tác động 2 chiều

- Áp suất làm việc tối đa

250 kg/cm2

- Xy-lanh nâng hạ

02 chiếc

- Xy-lanh ra vào càng A

01 chiếc

- Xy-lanh khóa thùng

01 chiếc

- Xy-lanh chân chống

02 chiếc

     5.7             

Bơm thủy lực

 

- Xuất xứ

Ý

- Số lượng

01 chiếc

- Lưu lượng

110 cm3/vòng

- Áp suất tối đa

300 kg/cm2

- Số vòng quay tối đa

2.300 vòng /phút

- Nguồn dẫn động bơm

Truyền động trực tiếp từ PTO thông qua trục các-đăng

     5.8             

Van phân phối tích hợp van an toàn

 

- Xuất xứ

Ý

- Số lượng

01 bộ

- Lưu lượng

130 lít/phút

- Áp suất lớn nhất

315 kg/cm2

     5.9             

Van tiết lưu

 

- Xuất xứ

Đài Loan

- Số lượng

04 chiếc

- Lưu lượng

30 lít/phút

- Áp suất

300 kg/cm2

- Công dụng

Điều chỉnh tốc độ ra vào của các xy-lanh

  5.10             

Van một chiều và điều áp 

 

- Xuất xứ

Ý

- Số lượng

01 chiếc

- Lưu lượng

95 lít/phút

- Áp suất lớn nhất

350 kg/cm2

- Công dụng

Ổn định hoạt động cho hệ thống nâng chính

  5.11             

Van một chiều có điều khiển

 

- Xuất xứ

Ý

- Số lượng

02 chiếc

- Lưu lượng

80 lít/phút

- Áp suất lớn nhất

300 kg/cm2

- Công dụng

Khóa cứng thùng với xe cơ sở, khóa chân chống, đảm bảo an toàn cho xe khi di chuyển và làm việc

  5.12             

Thùng dầu thủy lực

120 lít, có nắp

  5.13             

Đồng hồ đo áp suất

 

- Xuất xứ

Đài Loan

- Số lượng

01 chiếc

- Áp suất hiển thị lớn nhất

250 kg/cm2

  5.14             

Các thiết bị thủy lực phụ trợ khác

Thước báo dầu, lọc dầu hút, lọc dầu hồi, khóa đồng hồ đo áp suất, tuy ô cứng mềm, jắc-co ... được lắp ráp đầy đủ, giúp xe hoạt động an toàn hiệu quả

  5.15             

Bộ điều khiển

 

- Vị trí điều khiển

02 vị trí điều khiển: Trong cabin và bên sườn xe

- Cơ cấu điều khiển

Kiểu cơ khí, điều khiển các xy-lanh nâng/hạ thùng, khóa thùng, ra/vào càng và chân chống thông qua van phân phối

6     

Các thiết bị khác trên xe

 

     6.1             

Điều hòa nhiệt độ

     6.2             

Radio CD

     6.3             

Bánh xe dự phòng     

01 chiếc

     6.4             

Bộ đồ nghề tiêu chuẩn theo xe cơ sở

01 bộ

Ghi chú:  (1):Thông số chính xác sẽ tuân theo Giấy CNCL ATKT&BVMT của Cục Đăng Kiểm VN

 

Từ khóa:
Hotline: 0985.533.828 Top